bất minh

  1. Dubious, shady
    • quan hệ bất minh
      a dubious relationship
    • lai lịch của anh ta nhiều chỗ bất minh
      his origin has many shady points in it
bất minh
Việc sử dụng ngân sách của dự án đó còn nhiều điểm bất minh.